Tổng số dự án thành phần
133
Tổng kế hoạch (triệu đồng)
8.659.707
Tổng giải ngân (triệu đồng)
3.806.325
Tỷ lệ giải ngân các dự án theo dõi
43,95%
Tỷ lệ giải ngân của cả Bộ
41,2%

Chọn kỳ báo cáo

Lũy kế từ đầu năm đến ngày 03/09/2026 cùng khó khăn và kiến nghị theo tháng đang chọn (bấm tên dự án để hiện chi tiết).
Tên dự ánKế hoạchTỷ lệ giải ngân
130.000 100%
50.000 97,69%
123 95,12%
39.000 94,56%
20.000 93,49%
788 88,83%
95.000 86,95%
80.000 81,89%
100.000 80,8%
100.000 77,76%
73.000 77,25%
230.000 76,71%
30.000 73,33%
26.000 72,83%
90.000 71,04%
40.000 70,25%
3.500 70,2%
212.000 68,31%
41.000 68,21%
17.370 66,78%
3.000 66,67%
320.000 66,5%
26.000 66,1%
60.000 65,55%
80.000 61,25%
35.000 59,61%
7.464 59,22%
9.000 59,2%
30.200 59,13%
47.000 58,49%
1.500 58,27%
80.000 58,05%
122.100 58,04%
20.000 56,63%
97.000 56,21%
135.000 55,01%
180.000 54,34%
2.450 53,18%
141.441 52,62%
20.000 51,83%
113.000 51,75%
20.000 50%
54.244 49,78%
38.000 49,74%
65.000 49,43%
38.000 49,07%
22.588 48,45%
4.547 47,46%
80.000 47,44%
85.731 47,25%
34.500 46,41%
12.000 45,91%
923 45,18%
31.262 44,87%
153.010 44,83%
31.000 43,95%
3.700 43,38%
136.218 41,62%
220.000 41,56%
15.000 40,11%
230.000 39,13%
200.000 38,68%
40.000 37,75%
1.660.865 37,7%
110.000 37,47%
57.538 37,44%
90.700 35,85%
109.000 35,72%
15.730 35,66%
1.400 34,71%
289.291 33,18%
28.000 32,39%
841 31,63%
60.000 31,17%
5.000 31,06%
30.000 30,95%
121.000 30,13%
50.000 30,05%
110 30%
740 29,19%
9.000 29,08%
74.000 28,91%
8.000 25,98%
15.000 25,38%
100.000 23,23%
153.000 21,86%
55.330 21,75%
20.093 21,2%
6.420 20,75%
407.000 17,11%
760 15,79%
58.029 13,82%
110.000 12,07%
16.120 9,93%
9.200 9,18%
16.052 6,57%
24.254 6,27%
5.000 6,2%
1.700 5,88%
2.600 4,62%
100.000 4,58%
4.185 4,42%
10.000 3,5%
1.122 3,03%
30.000 2,12%
223.089 0,25%
800 0%
414 0%
782 0%
10.000 0%
700 0%
56 0%
110 0%
437 0%
20.000 0%
72.600 0%
5.612 0%
117 0%
822 0%
482 0%
686 0%
4.200 0%
658 0%
2.857 0%
7.581 0%
1.600 0%
1.800 0%
10.000 0%
480 0%
250 0%
600 0%
1.407 0%
828 0%