| Chủ đầu tư/Dự án | | | | Khó khăn | Kiến nghị |
Ban quản lý đầu tư và xây dựng thủy lợi 7
|
377.521
|
232.437
|
61,57%
|
|
|
|
|
130.000
|
127.434
|
98,03%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Hệ thống dẫn nước Hồ Sông Chò 1 (Ban QLĐTXDTL 7)
|
98.010
|
38.100
|
38,87%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Hồ Krông Pach thượng GĐ2 (Ban QLĐTXDTL7)
|
38.000
|
31.703
|
83,43%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
|
|
50.000
|
23.000
|
46%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án Hệ thống kênh nhánh CTTL IaMơr
|
30.000
|
10.200
|
34%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Nâng cấp mở rộng Hệ thống thủy lợi hồ Núi Ngang - Liệt Sơn
|
20.000
|
2.000
|
10%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất các Trường miền Nam
|
680
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất các Trường Miền Trung - Tây Nguyên
|
300
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Hệ thống dẫn nước tưới Ia Rsai
|
686
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Hệ thống kênh mương hồ EaHleo 1 (Ban QLĐTXDTL 7)
|
3.000
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Hoàn thiện hệ thống tưới Hồ chứa nước Ia Mơr
|
788
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
|
|
2.600
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Hồ chứa nước sông Chò 1 (Ban QLĐTXDTL 7)
|
2.857
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Nâng cấp, hoàn thiện hệ thống công trình sử dụng nước sau thủy điện sông Hinh
|
600
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban quản lý đầu tư và xây dựng thủy lợi 10
|
1.538.355
|
185.930
|
12,09%
|
|
|
Hệ thống công trình điều tiết, bổ sung nước phục vụ nuôi trồng thủy sản vùng phía nam Quốc lộ 1A (Ban QLĐTXD 10)
|
197.000
|
154.954
|
78,66%
|
Không
|
Không
|
Công trình kiểm soát nguồn nước bờ Nam sông Hậu (BQLĐTXDTL 10)
|
85.000
|
30.838
|
36,28%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Quản lý nước Bến Tre - JICA3 (Ban QLĐT&XDTL 10)
|
1.248.865
|
138
|
0,01%
|
Không
|
Không
|
Công trình kiểm soát nguồn nước bờ Nam sông Hậu giai đoạn 2
|
841
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Đồng bộ hệ thống kiểm soát nguồn nước khu vực Nam Bến Tre
|
822
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Nâng cấp cải tạo kênh trục vùng Tứ giác Long Xuyên
|
5.000
|
0
|
0%
|
Vướng phương án xử lý các bãi chứa bùn thải nạo vét kênh T6
|
Tỉnh An Giang sớm chấp thuận phương án xử lý các bãi chứa bùn thải nạo vét kênh T6 để nhà thầu có thể hoàn thành công trình trong năm 2026.
|
Nâng cấp, hoàn thiện đê biển Đông
|
536
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Nâng cấp, hoàn thiện đê biển Tây
|
291
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban quản lý đầu tư và xây dựng thủy lợi 1
|
432.745
|
178.655
|
41,28%
|
|
|
Hồ chứa nước Cánh Tạng (Ban QLĐTXDTL 1)
|
100.000
|
57.340
|
57,34%
|
ĐCN
|
ĐCN
|
Sửa chữa, nâng cấp HTTL Bắc Nam Hà và HTTL Xuân Thủy (BQLĐTXDTL1)
|
70.000
|
35.712
|
51,02%
|
ĐCN
|
ĐCN
|
Tăng cường khả năng thoát lũ cho hạ du hồ Kẻ Gỗ (BQLĐTXDTL1)
|
76.000
|
34.732
|
45,7%
|
Không có.
|
|
|
|
35.000
|
18.772
|
53,63%
|
ĐCN
|
ĐCN
|
Dự án thành phần số 16: Xây dựng bổ sung công trình phục vụ phòng chống lụt bão, kết hợp giao thông đê hữu Hồng, khu vực thượng lưu cống âu Tắc Giang, tỉnh Hà Nam
|
43.200
|
17.539
|
40,6%
|
ĐCN
|
ĐCN
|
Hồ Bản Lải giai đoạn 2 (phần xây dựng công trình)
|
30.200
|
10.200
|
33,77%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Hồ Bản Mồng giai đoạn 2 (Ban QLDAĐTXDTL 1)
|
20.000
|
3.028
|
15,14%
|
Không có.
|
|
Hồ Bản Mồng (Ban QLĐT&XDTL 1)
|
6.420
|
1.332
|
20,75%
|
Không có.
|
|
Cụm công trình Khe Mước - Bến Than (BQLDTXDTL1)
|
10.000
|
0
|
0%
|
Không có
|
|
|
|
1.500
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
|
|
1.400
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
|
|
700
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Củng cố hoàn thiện và xử lý sạt lở đê biển một số tỉnh Bắc Bộ (CBĐT)
|
460
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
|
|
4.547
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
|
|
1.600
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
|
|
1.800
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Nâng cấp, củng cố hệ thống đê biển trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
|
985
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Nâng cấp, hiện đại hóa và cải thiện môi trường nước HTTL Bắc Hưng Hải
|
28.000
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Tu bổ, nâng cấp đê tả, hữu Hoàng Long và các công trình phòng, chống lũ tiến tới xóa bỏ phân, chậm lũ
|
933
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
|
171.262
|
108.920
|
63,6%
|
|
|
Hồ Krông Pach thượng GĐ2 (Ban QLDAĐTXD GT và NNPTNT tỉnh Đăk Lắk)
|
100.000
|
99.929
|
99,93%
|
1. Về hiện trường: Mặt bằng bàn giao nhỏ lẻ, ngắt quãng, triển khai thi công không đồng bộ, ảnh hưởng đến tiến độ thi công và giải ngân. Phạm vi công trình rộng, trải dài trên 7 xã, chiều dài kênh 112 km rất lớn, tuy nhiên công tác GPMB không đáp ứng tiến độ đề ra. 2. Về Vướng mắc khác: Thời gian qua, nguồn vật liệu đá tại công trường đang có tình trạng khan hiếm, giá xăng dầu tăng cao đã ảnh hưởng đến tiến độ thi công. Mỏ vật liệu đất đắp chưa được đưa vào danh mục vật liệu khoáng sản thông thường. Hiện tại Sở NN đang lấy ý kiến các đơn vị liên quan.
|
- Ban A đã tổ chức họp, yêu cầu Ban Ea Kar đẩy nhanh tiến độ GPMB đảm bảo 90% khối lượng trước 30/6/2026 theo như nội dung đã cam kết của Lãnh đạo Ban Ea Kar. Sớm hoàn thiện công tác chỉnh lý 12ha (đã làm việc với Văn Phòng Đăng ký đất đai) hoàn thành trước 10/6/2026. - UBND các xã Ea Kar, Ea Pal, Ea Ô, Cư Yang, Ea Kly, Vụ Bổn sớm hoàn thiện công tác xác nhận nguồn gốc đất trước 06/6/2026. Tổ chức thẩm định, phê duyệt phương án hoàn thành trước 30/6/2026.
|
Hệ thống kênh mương hồ EaHleo 1 (Ban QLDA GT&NNPTNT tỉnh Đăk Lak)
|
40.000
|
8.991
|
22,48%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Hồ chứa nước Krông Pach thượng (Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông và NNPTNT Đăk Lăk)
|
31.262
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa
|
266.938
|
105.562
|
39,55%
|
|
|
Tăng cường khả năng tiêu thoát lũ vùng Bắc Thanh Hóa (BQLDA ĐTXD các công trình NN và PTNT Thanh Hóa)
|
90.000
|
55.000
|
61,11%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Tiêu úng vùng 3, huyện Nông Cống (giai đoạn 2, phần xây dựng công trình)
|
93.000
|
24.114
|
25,93%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trạm bơm Hoàng Khánh (Ban QLDA NNPTNT tỉnh Thanh Hóa)
|
54.244
|
14.583
|
26,88%
|
Không
|
Không
|
Tiêu úng vùng 3, huyện Nông Cống (giai đoạn 2, phần bồi thường, hỗ trợ và tái định cư)
|
9.000
|
4.226
|
46,96%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án thành phần số 13: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn một số hồ chứa tỉnh Thanh Hóa
|
15.000
|
4.043
|
26,95%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án thành phần số 09: Tu bổ xung yếu hệ thống đê điều tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2021-2025
|
4.771
|
3.596
|
75,37%
|
Đang thực hiện gải ngân thanh toán tièn bù giá các gói thầu xây lắp
|
Không
|
Trạm bơm Hoàng Khánh (BQLDA ĐTXD khu vực Hoằng Hóa)
|
923
|
0
|
0%
|
Không
|
Không
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình NNPTNT tỉnh Hà Tĩnh
|
156.000
|
82.535
|
52,91%
|
|
|
Tăng cường khả năng thoát lũ cho hạ du hồ Kẻ Gỗ (BQDAĐTXD tỉnh Hà Tĩnh)
|
156.000
|
82.535
|
52,91%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA giao thông và nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2
|
70.000
|
66.958
|
95,65%
|
|
|
Dự án thành phần số 3: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống Bắc Hưng Hải giai đoạn 2, tỉnh Bắc Ninh
|
70.000
|
66.958
|
95,65%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trường Đào tạo bồi dưỡng cán bộ Tài nguyên và Môi trường
|
65.777
|
62.597
|
95,17%
|
|
|
Tăng cường năng lực cơ sở vật chất Trường Đào tạo bồi dưỡng cán bộ Tài nguyên và môi trường
|
65.777
|
62.597
|
95,17%
|
Giá vật liệu và nhân công tăng cao. Nhà thầu khó khăn về nhân công triển khai dự án
|
|
Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi Bắc Hưng Hải
|
95.000
|
62.570
|
65,86%
|
|
|
Dự án thành phần số 1: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống Bắc Hưng Hải giai đoạn 2, tỉnh Hưng Yên
|
95.000
|
62.570
|
65,86%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 3 tỉnh Lâm Đồng
|
104.185
|
52.700
|
50,58%
|
|
|
|
|
100.000
|
52.700
|
52,7%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Hệ thống kênh mương hồ Nam Xuân
|
4.185
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông và Nông nghiệp phía Bắc, tỉnh Thái Nguyên
|
90.000
|
52.000
|
57,78%
|
|
|
Cụm công trình thủy lợi Bắc Kạn (Ban QLDAĐTXD GTNN phía Bắc, tỉnh Thái Nguyên)
|
90.000
|
52.000
|
57,78%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA Nông nghiệp và PTNT Quảng Nam
|
162.817
|
50.491
|
31,01%
|
|
|
Dự án thành phần số 2: Hồ Mò Ó
|
60.000
|
30.000
|
50%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án thành phần số 1: Hồ Hố Khế và Hồ Cha Mai
|
65.000
|
15.207
|
23,4%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Nâng cấp, mở rộng Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá An Hòa, kết hợp Cảng cá Tam Quang
|
37.817
|
5.284
|
13,97%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang
|
115.000
|
38.309
|
33,31%
|
|
|
Cụm công trình thủy lợi vùng cao Bảy Núi
|
115.000
|
38.309
|
33,31%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 tỉnh Lâm Đồng
|
109.000
|
35.957
|
32,99%
|
|
|
Hoàn thiện hệ thống công trình sử dụng nước hồ Sông Lũy
|
100.000
|
35.957
|
35,96%
|
- Gói thầu xây lắp có chiều dài khá lớn nên việc thu hồi đất với số hộ lớn. Hiện nay, UBND xã đã xét pháp lý đối với các trường hợp có giấy chứng nhận, còn các trường hợp còn lại đa số là chưa có giấy chứng nhận hoặc không cung cấp được giấy chứng nhận nên công tác xác nhận nguồn gốc đất, hạn mức gặp khó khăn, mất nhiều thời gian.
|
Đề nghị Chi nhánh tRung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Lâm Đồng, Ủy ban nhân dân các xã: Hải Ninh, Sông Lũy và Lương Sơn sớm thực hiện công tác đền bù, giải phóng mặt bằng để triển khai thi công.
|
Dự án thành phần số 10: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn một số hồ chứa tỉnh Bình Thuận
|
9.000
|
0
|
0%
|
không có
|
|
Công ty khai thác công trình thuỷ lợi Nam Sông Thương
|
70.000
|
35.525
|
50,75%
|
|
|
Sửa chữa nâng cấp HTTL Thác Huống (Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Sông Thương)
|
70.000
|
35.525
|
50,75%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 3 tỉnh Ninh Bình
|
78.000
|
32.515
|
41,69%
|
|
|
Sửa chữa, nâng cấp HTTL Bắc Nam Hà và HTTL Xuân Thủy (Ban QLDA DTXD số 3 tỉnh Ninh Bình)
|
78.000
|
32.515
|
41,69%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban đầu tư và xây dựng Nông nghiệp và PTNT TT Huế
|
50.000
|
32.251
|
64,5%
|
|
|
Dự án thành phần số 8: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn đập Thảo Long, tỉnh Thừa Thiên Huế
|
50.000
|
32.251
|
64,5%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA các công trình NN và PTNT tỉnh Điện Biên
|
70.000
|
31.500
|
45%
|
|
|
|
|
70.000
|
31.500
|
45%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban quản lý Trung ương các dự án Thuỷ lợi - CPO
|
181.230
|
26.807
|
14,79%
|
|
|
|
|
109.000
|
26.807
|
24,59%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án Chống chịu khí hậu tổng hợp và Chuyển đổi sinh kế vùng đồng bằng sông Cửu Long (MERIT - WB.11)
|
39.000
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện (ADB.9)
|
16.120
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án Nâng cao hiệu quả sử dụng nước cho các tỉnh bị ảnh hưởng bởi hạn hán (ADB.8. Thành phần Bộ NN và PTNT)
|
110
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án Nâng cao năng lực ứng phó thiên tai vùng ven biển Việt Nam (WB.10 - CPO)
|
14.000
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án Quản lý tổng hợp rủi ro lũ lụt thích ứng biến đổi khí hậu thành phần Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (ADB10.CPO)
|
3.000
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban quản lý dự án khu vực Phú Thọ
|
178.441
|
25.671
|
14,39%
|
|
|
|
|
42.000
|
20.972
|
49,93%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Hệ thống kênh mương hồ Ngòi Giành
|
136.441
|
4.699
|
3,44%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
|
|
235.469
|
25.047
|
10,64%
|
|
|
Dự án Xây dựng, hoàn thiện hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường (giai đoạn 1)
|
235.469
|
25.047
|
10,64%
|
Không.
|
Không.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Khánh Hòa
|
80.000
|
24.699
|
30,87%
|
|
|
|
|
80.000
|
24.699
|
30,87%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT Đồng Tháp
|
27.053
|
24.294
|
89,8%
|
|
|
Xử lý sạt lở bờ sông Tiền khu vực An Lạc, TP Hồng Ngự và khu vực Tịnh Thới, thành phố Cao Lãnh
|
27.053
|
24.294
|
89,8%
|
Không có
|
|
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng khu vực phía Đông tỉnh Đắk Lắk
|
80.000
|
23.895
|
29,87%
|
|
|
|
|
80.000
|
23.895
|
29,87%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường Nghệ An
|
414.291
|
22.688
|
5,48%
|
|
|
Hồ Bản Mồng (Ban QLĐTXD NNPTNT Nghệ An)
|
364.291
|
20.000
|
5,49%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Hồ Bản Mồng giai đoạn 2 (Ban QLDA ĐTXD NN và PTNT Nghệ An)
|
50.000
|
2.688
|
5,38%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình NNPTNT tỉnh Lai Châu
|
41.000
|
20.083
|
48,98%
|
|
|
|
|
41.000
|
20.083
|
48,98%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 tỉnh Ninh Bình
|
91.336
|
20.000
|
21,9%
|
|
|
Dự án thành phần số 2: Đê biển Cồn Tròn, Hải Thịnh, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
|
90.000
|
20.000
|
22,22%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án thành phần số 10: Xử lý cấp bách các cống xung yếu dưới đê tỉnh Nam Định
|
1.336
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Sở Nông nghiệp và PTNT Thái Nguyên
|
38.000
|
18.900
|
49,74%
|
|
|
Dự án thành phần số 1: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn hồ Núi Cốc và hạ du, tỉnh Thái Nguyên
|
38.000
|
18.900
|
49,74%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường Cao Bằng
|
80.000
|
17.409
|
21,76%
|
|
|
Cụm hồ chứa nước tỉnh Cao Bằng
|
40.000
|
10.500
|
26,25%
|
Không
|
Không
|
dự án thành phần số 11: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn một số hồ chứa tỉnh Cao Bằng
|
20.000
|
6.909
|
34,54%
|
Không
|
Không
|
Dự án thành phần số 2: Xây dựng các công trình cấp, trữ nước vùng Lục Khu, tỉnh Cao Bằng
|
20.000
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
158.331
|
16.990
|
10,73%
|
|
|
Dự án thành phần 2: Sửa chữa cải tạo Trụ sở Cơ quan Bộ Nông nghiệp và PTNT tại TP. Hồ Chí Minh
|
85.731
|
16.990
|
19,82%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án thành phần: Sửa chữa cải tạo trụ sở cơ quan Bộ Nông nghiệp và PTNT tại thành phố Hà Nội
|
72.600
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất Khu vực Bạc Liêu
|
26.000
|
15.000
|
57,69%
|
|
|
Hệ thống công trình điều tiết, bổ sung nước phục vụ nuôi trồng thủy sản vùng phía nam Quốc lộ 1A (Trung tâm phát triển quỹ nhà và đất tỉnh Bạc Liêu)
|
26.000
|
15.000
|
100%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường Ninh Bình
|
46.000
|
14.076
|
30,6%
|
|
|
Cụm công trình thủy lợi Nam Sông Vân
|
26.000
|
8.076
|
31,06%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Đầu tư nâng cấp hệ thống công trình thủy lợi 8 xã miền núi phía Đông Bắc huyện Nho Quan
|
20.000
|
6.000
|
30%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường Tuyên Quang
|
64.254
|
13.850
|
21,56%
|
|
|
Cụm công trình thủy lợi các huyện Bắc Quang, Quang Bình
|
40.000
|
13.700
|
34,25%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án thành phần số 1: Xây dựng các công trình cấp, trữ nước vùng cao núi đá tỉnh Hà Giang
|
24.254
|
150
|
0,62%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Sở Nông nghiệp và PTNT Quảng Ngãi
|
100.000
|
13.033
|
13,03%
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng Khu neo đậu tránh trú bão kết hợp cảng cá Tịnh Hòa
|
100.000
|
13.033
|
13,03%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất Khánh Hòa
|
122.100
|
12.026
|
9,85%
|
|
|
Hệ thống dẫn nước Hồ Sông Chò 1 (Trung tâm Phát triển quỹ đất Khánh Hòa)
|
122.100
|
12.026
|
9,85%
|
Không
|
Không
|
Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
|
38.000
|
11.890
|
31,29%
|
|
|
Sửa chữa Nhà điều hành và cải tạo hạ tầng kỹ thuật cho Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
|
38.000
|
11.890
|
31,29%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban Quản lý dự án khu vực Vĩnh Phúc
|
17.595
|
11.240
|
63,88%
|
|
|
Dự án thành phần số 2: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn đập Liễn Sơn, tỉnh Vĩnh Phúc
|
17.370
|
11.240
|
64,71%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án thành phần số 2: Xử lý cấp bách các cống xung yếu dưới đê tỉnh Vĩnh Phúc
|
225
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban quản lý đầu tư và xây dựng thủy lợi 3
|
30.000
|
10.600
|
35,33%
|
|
|
Dự án thành phần số 4: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn hồ Cửa Đạt, tỉnh Thanh Hóa
|
30.000
|
10.600
|
35,33%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trường cao đẳng cơ điện Hà nội
|
97.000
|
10.357
|
10,68%
|
|
|
Dự án thành phần số 2: Xây dựng, cải tạo Cơ sở 1 Trường Cao đẳng Cơ điện Hà Nội
|
97.000
|
10.357
|
10,68%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình NNPTNT tỉnh Bình Định
|
48.161
|
10.181
|
21,14%
|
|
|
Khu neo đậu tránh trú bão Đầm Đề Gi
|
48.161
|
10.181
|
21,14%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Hải Dương
|
34.500
|
9.937
|
28,8%
|
|
|
Dự án thành phần số 2: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống Bắc Hưng Hải giai đoạn 2, tỉnh Hải Dương
|
34.500
|
9.937
|
28,8%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
|
42.000
|
9.764
|
23,25%
|
|
|
Dự án thành phần số 9: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn một số hồ chứa tỉnh Bình Phước
|
12.000
|
5.235
|
43,63%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Tăng cường khả năng thoát lũ suối Rạt
|
30.000
|
4.529
|
15,1%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA Đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị
|
30.000
|
8.205
|
27,35%
|
|
|
Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Bắc Sông Gianh, Thị xã Ba Đồn
|
30.000
|
8.205
|
27,35%
|
Do quá trình chuẩn bị dự án kéo dài, các chế độ chính sách, quy định của pháp luật về công tác bồi thường GPMB đã có nhiều thay đổi, giá các loại đất trên địa bàn tỉnh biến động, tăng cao so với các năm trước nên hiện còn lại 2,89 ha trên cạn chưa GPMB do thiếu kinh phí khoảng 12 tỷ đồng. Ngày 06/5/2026, CĐT đã trình UBND tình bố trí bổ sung vốn cho Dự án để để thực hiện hoàn thành công tác GPMB.
|
Đề nghị Bộ NN&MT, Cục Thủy sản và Kiểm ngư quan tâm, xem xét thẩm định, phê duyệt điều chỉnh dự án (điều chỉnh cơ cấu nguồn vốn) sau khi Dự án được bố trí bổ sung vốn NSĐP.
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình NN và PTNT tỉnh Quảng Ngãi
|
97.353
|
6.836
|
7,02%
|
|
|
Dự án thành phần số 01 - Hồ chứa nước Ia Tun
|
63.000
|
5.857
|
9,3%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Xử lý sạt lở bờ sông Đăk Bla
|
34.353
|
979
|
2,85%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị
|
31.000
|
6.800
|
21,94%
|
|
|
Dự án thành phần số 06: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn hồ Vực Tròn, tỉnh Quảng Bình
|
31.000
|
6.800
|
21,94%
|
Không
|
Không
|
Trường Cao đẳng Công nghệ Kinh tế và Thuỷ lợi Miền Trung
|
20.000
|
6.010
|
30,05%
|
|
|
Dự án thành phần số 1: Xây dựng cơ sở vật chất phục vụ giảng dạy, đào tạo Trường Cao đẳng Công nghệ - Kinh tế và Thủy lợi miền Trung
|
20.000
|
6.010
|
30,05%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Phân hiệu trường Đại học Thủy lợi
|
55.330
|
5.827
|
10,53%
|
|
|
Dự án thành phần 1: Xây dựng, nâng cấp Phân hiệu Trường Đại học Thủy lợi tại cơ sở TP. Hồ Chí Minh
|
55.330
|
5.827
|
10,53%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trường Cao đẳng cơ điện và nông nghiệp Nam Bộ
|
57.538
|
5.817
|
10,11%
|
|
|
Dự án thành phần 2: Xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ
|
57.538
|
5.817
|
10,11%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban Quản lý dự án nông nghiệp tỉnh Vĩnh Long
|
20.730
|
5.697
|
27,48%
|
|
|
Hoàn thiện HTTL Bắc, Nam Bến Tre
|
5.000
|
3.738
|
74,76%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Quản lý nước Bến Tre - JICA3 (Ban QLDA Nông nghiệp tỉnh Vĩnh Long)
|
15.730
|
1.959
|
12,45%
|
.
|
.
|
Ban QLDA xây dựng và tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình
|
56.720
|
5.200
|
9,17%
|
|
|
Dự án thành phần số 5: Xử lý sạt lở cấp bách sông, suối tỉnh Hòa Bình
|
56.720
|
5.200
|
9,17%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban Quản lý dự án khu vực Hòa Bình
|
40.000
|
5.180
|
12,95%
|
|
|
Hồ chứa nước Cánh Tạng (hợp phần bồi thường, hỗ trợ, tái định cư)
|
40.000
|
5.180
|
12,95%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban quản lý các dự án Lâm nghiệp
|
111.391
|
3.857
|
3,46%
|
|
|
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (ban TW)
|
6.000
|
2.155
|
35,92%
|
Không có
|
|
Bảo tồn và quản lý hệ sinh thái rừng ngập mặn ven biển khu vực Đồng bằng sông Hồng – KfW11
|
105.391
|
1.702
|
1,61%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT Hậu Giang
|
3.500
|
2.457
|
70,2%
|
|
|
Nạo vét kênh trục tỉnh Hậu Giang
|
3.500
|
2.457
|
70,2%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội
|
59.989
|
2.370
|
3,95%
|
|
|
Dự án thành phần số 13: Hoàn thiện tuyến đê tả Đáy đoạn từ K10 + 200 - K14 + 700 thành phố Hà Nội
|
59.989
|
2.370
|
3,95%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng số 1 tỉnh Lâm Đồng
|
50.000
|
2.115
|
4,23%
|
|
|
Hệ thống kênh mương hồ Đạ Lây, Đạ Sị
|
50.000
|
2.115
|
4,23%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA phục hồi và quản lý bền vững rừng ngập mặn vùng Đồng bằng Sông Hồng
|
18.909
|
2.049
|
10,84%
|
|
|
Phục hồi và quản lý bền vững rừng ngập mặn vùng Đồng bằng Sông Hồng
|
18.909
|
2.049
|
10,84%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất tỉnh Ninh Thuận
|
3.700
|
1.605
|
43,38%
|
|
|
Hệ thống chuyển nước Tân Mỹ - hồ Bà Râu - hồ Sông Trâu (Ban QLĐTXD NNNT Ninh Thuận)
|
3.700
|
1.605
|
43,38%
|
.
|
.
|
Ban QLDAĐTXD - Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
162.044
|
1.400
|
0,86%
|
|
|
Đầu tư xây dựng mới trạm ra đa thời tiết và thám không vô tuyến Trường Sa phục vụ công tác dự báo KTTV
|
115.277
|
1.400
|
1,21%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất các Trường Cao đẳng Miền Bắc (2026 - 2030)
|
919
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất các Trường Đại học, Học viện khu vực miền Bắc
|
383
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Đầu tư cơ sở hạ tầng Nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước mặn xã Xuân Cảnh
|
100
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật vùng nuôi tôm ứng dụng công nghệ cao Thạnh Phú
|
133
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Đầu tư nâng cấp Hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản tập trung phường Quỳnh Mai
|
80
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Xây dựng hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản Giao Thủy
|
152
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Xây dựng trạm quan trắc môi trường vùng Đông Nam Bộ
|
45.000
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ tế bào động vật thuộc Viện Chăn nuôi.
|
4.324
|
1.308
|
30,25%
|
|
|
Dự án thành phần số 3: Tăng cường trang thiết bị công nghệ sinh học cho Phòng thí nghiệm trọng điểm Công nghệ tế bào động vật thuộc Viện Chăn nuôi
|
4.324
|
1.308
|
30,25%
|
- Ngày 12/6/2026, Chủ đầu tư nhận được văn bản số 6204/BNNMT-KHTC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường V/v điều chỉnh phân khai chi tiết kế hoạch vốn năm 2025 của các Dự án thành phần. Theo đó, vốn kế hoạch được kéo dài thực hiện đến năm 2026 của DATP3 chỉ còn 2.155 triệu đồng sau khi phải điều chỉnh 2.169 triệu đồng sang cho DATP2 của Viện nghiên cứu Ngô. - Chủ đầu tư quan ngại việc điều chỉnh phân khai kế hoạch vốn giữa các dự án thành phần sẽ làm thiếu hụt nguồn vốn thanh toán tương ứng của DATP3.
|
Chủ đầu tư kính đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét có phương án điều chỉnh hoặc bổ sung vốn kịp thời để thanh toán cho các nhà thầu, đảm bảo cho DATP3 được hoàn thành đúng tiến độ đã được phê duyệt
|
Ban QLDA Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp (Thừa Thiên Huế)
|
4.659
|
990
|
21,25%
|
|
|
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (Thừa Thiên Huế)
|
4.659
|
990
|
21,25%
|
Không có
|
|
Liên đoàn Vật lý địa chất
|
38.200
|
807
|
2,11%
|
|
|
Xây dựng cơ sở kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường vật lý và phân loại lưu giữ, bảo quản mẫu phóng xạ, Liên đoàn Vật lý Địa chất
|
38.200
|
807
|
2,11%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam
|
23.029
|
684
|
2,97%
|
|
|
Xây dựng mạng lưới trạm định vị toàn cầu bằng vệ tinh trên lãnh thổ Việt Nam-giai đoạn 2
|
1.000
|
684
|
68,4%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Hiện đại hóa mạng lưới độ cao quốc gia phục vụ công tác quy hoạch, xây dựng, phát triển kinh tế xã hội và ứng phó với biến đổi khí hậu tại một số thành phố lớn và khu vực ven biển
|
22.029
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc
|
30.000
|
635
|
2,12%
|
|
|
Dự án thành phần 5: Cải tạo, xây dựng Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc
|
30.000
|
635
|
2,12%
|
không
|
|
Ban QLDA Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp (Quảng Bình)
|
2.747
|
485
|
17,66%
|
|
|
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (Quảng Bình)
|
2.747
|
485
|
17,66%
|
Không có
|
Không có
|
Ban QLDA đầu tư xây dụng các công trình Nông nghiệp và Giao thông tỉnh Khánh Hòa
|
15.658
|
393
|
2,51%
|
|
|
Hệ thống dẫn nước Hồ Sông Chò 1 (Ban QLDA ĐTXD NNGT Khánh Hòa)
|
15.000
|
393
|
2,62%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Hồ chứa nước sông Chò 1 (Ban NN Khánh Hòa)
|
658
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình NNPTNT Lạng Sơn
|
12.127
|
272
|
2,24%
|
|
|
Kè chống sạt lở bờ sông Kỳ Cùng
|
12.127
|
272
|
2,24%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc sông Thương
|
8.000
|
121
|
1,51%
|
|
|
Dự án thành phần số 03: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn một số hồ chứa tỉnh Bắc Giang
|
8.000
|
121
|
1,51%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban quản lý các dự án Nông nghiệp
|
10.987
|
120
|
1,09%
|
|
|
Dự án đầu tư kết cấu hạ tầng hỗ trợ Hợp tác xã phát triển vùng nguyên liệu
|
7.464
|
120
|
1,61%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Hỗ trợ hạ tầng và kỹ thuật cho lúa chất lượng cao, phát thải thấp vùng đồng bằng sông Cửu Long
|
740
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Nâng cấp, mở rộng cảng cá An Thới
|
410
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Nâng cấp, mở rộng cảng cá Định An
|
491
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Nâng cấp, mở rộng cảng cá Đông Tác
|
452
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Nâng cấp, mở rộng cảng cá kết hợp Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá sông Đốc
|
547
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Nâng cấp, mở rộng Cảng cá kết hợp khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Lạch Quèn
|
431
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Nâng cấp, mở rộng cảng cá Sa Huỳnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
452
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trường Cao đẳng nông nghiệp Nam Bộ
|
5.000
|
70
|
1,4%
|
|
|
Dự án thành phần 2: Nâng cấp, cải tạo Phân hiệu Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ tại TP. Hồ Chí Minh
|
5.000
|
70
|
1,4%
|
không có
|
|
Viện khoa học kỹ thuật nông nghiệp miền Nam
|
4.814
|
31
|
0,64%
|
|
|
Đầu tư một số trang thiết bị nghiên cứu để kiểm soát chất lượng nguyên liệu đầu vào trong sản xuất nông nghiệp
|
4.400
|
31
|
0,7%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất phục vụ nghiên cứu sản xuất giống sắn
|
414
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình NNPTNT tỉnh An Giang
|
20.000
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án thành phần số 8: Hồ chứa nước ngọt đảo Thổ Châu, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
|
20.000
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình NNPTNT tỉnh Bạc Liêu
|
800
|
0
|
0%
|
|
|
Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng, kiên cố hóa hệ thống thủy lợi đồng muối Đông Hải
|
800
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
|
3.198
|
0
|
0%
|
|
|
Kè chống sạt lở bờ sông Hồng khu vực Cổ Phúc huyện Trấn Yên và khu vực phường Hợp Minh thành Phố Yên Bái
|
3.198
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
|
148.089
|
0
|
0%
|
|
|
Hồ Bản Mồng (Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa)
|
148.089
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp (Hà Tĩnh)
|
976
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (tỉnh Hà Tĩnh)
|
976
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp (Hải Phòng)
|
500
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (Hải Phòng)
|
500
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp (Nghệ An)
|
100
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (Nghệ An)
|
100
|
0
|
0%
|
không có vướng mắc
|
|
Ban QLDA Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp (Quảng Ninh)
|
1.440
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (Quảng Ninh)
|
1.440
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp (Quảng Trị)
|
1.260
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (hợp phần tỉnh Quảng Trị)
|
1.260
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp (Thanh Hóa)
|
215
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (Thanh Hóa)
|
215
|
0
|
0%
|
Không có
|
|
Ban quản lý Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển tôm Bạc Liêu
|
810
|
0
|
0%
|
|
|
Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển tôm Bạc Liêu
|
810
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Bệnh viện đa khoa Nông nghiệp
|
5.612
|
0
|
0%
|
|
|
Đầu tư xây dựng Trung tâm Khám bệnh - Hỗ trợ chăm sóc và điều trị người cao tuổi - Bệnh viện Đa khoa nông nghiệp
|
5.612
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Công ty TNHH MTV KTTL Miền Nam
|
828
|
0
|
0%
|
|
|
Nâng cấp, sửa chữa HTTL Dầu Tiếng - Phước Hòa giai đoạn 2026-2030
|
828
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam
|
3.800
|
0
|
0%
|
|
|
Tăng cường năng lực trang thiết bị kỹ thuật hiện đại phục vụ công tác điều tra cơ bản và quản lý tổng hợp tài nguyên môi trường biển và hải đảo (giai đoạn 1)
|
3.800
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
14.500
|
0
|
0%
|
|
|
Điều chỉnh Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
14.500
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Cục Quản lý đê điều và PCTT
|
35.000
|
0
|
0%
|
|
|
Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê hệ thống sông Đáy, sông Hoàng Long thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
15.000
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
20.000
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Cục Quản lý tài nguyên nước
|
19.000
|
0
|
0%
|
|
|
Xây dựng hệ thống quan trắc giám sát việc vận hành của các hồ chứa thủy điện và hệ thống hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa thủy điện trên lưu vực sông Hồng - Thái Bình (ODA Italy)
|
19.000
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
|
|
127
|
0
|
0%
|
|
|
Đầu tư xây dựng Khu giáo dục thể chất cho một số Trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
127
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Phân Viện Điều tra, Quy hoạch rừng Nam Bộ
|
1.122
|
0
|
0%
|
|
|
Tăng cường cơ sở vật chất và hạ tầng kỹ thuật cho Phân Viện Điều tra, Quy hoạch rừng Nam Bộ
|
1.122
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Lạng Sơn
|
4.200
|
0
|
0%
|
|
|
Hồ Bản Lải giai đoạn 2 (phần bồi thường hỗ trợ tái định cư)
|
4.200
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trường cao đẳng công nghệ và nông lâm Đông Bắc
|
123
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án thành phần 9: Xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất Trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc
|
123
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trường Cao đẳng cơ điện, xây dựng và nông lâm Trung Bộ
|
110
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án thành phần số 2: Xây dựng Xưởng thực hành và hạ tầng kỹ thuật cơ sở 1 Trường Cao đẳng Cơ điện – Xây dựng và Nông lâm Trung Bộ
|
110
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trường Cao đẳng cơ giới Quảng Ngãi
|
437
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án thành phần số 3: Nâng cấp, mở rộng Trường Cao đẳng Cơ giới giai đoạn 2
|
437
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản
|
56
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án thành phần 6: Nâng cấp Cơ sở 1 Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản
|
56
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trường Cao đẳng thủy sản và công nghệ thực phẩm
|
16.052
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án thành phần 3: Nâng cấp và cải tạo Trường Cao đẳng Thủy sản và Công nghệ Thực phẩm
|
16.052
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trường chính sách công và Phát triển nông thôn
|
22.588
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án thành phần 4: Đầu tư nâng cấp, xây dựng Trường Chính sách công và Phát triển nông thôn
|
22.588
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
|
|
2.450
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án thành phần: Phát triển một số giống vật nuôi chất lượng cao tại khu vực miền Trung
|
2.450
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Viện lúa Đồng bằng sông Cửu Long
|
20.000
|
0
|
0%
|
|
|
Đầu tư xây dựng Viện lúa Đồng bằng sông Cửu Long theo quy hoạch xây dựng Viện, giai đoạn 2021-2025
|
20.000
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Viện nghiên cứu Bông và PTNN Nha Hố
|
117
|
0
|
0%
|
|
|
Đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng, trang thiết bị phục vụ phát triển giống một số cây trồng vùng khô hạn Nam Trung Bộ
|
117
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Viện nghiên cứu nuôi trồng thuỷ sản II
|
12.427
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án thành phần 2: Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Quốc gia giống thủy sản nước ngọt Nam Bộ
|
12.427
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản III
|
18.658
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án thành phần 3: Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Quốc gia giống thủy sản nước ngọt miền Trung
|
18.658
|
0
|
0%
|
Không
|
|
Viện Quy hoạch thủy lợi miền Nam
|
20.093
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án thành phần số 2: Tăng cường năng lực Viện Quy hoạch Thủy lợi miền Nam giai đoạn 2021-2025 tại thành phố Hồ Chí Minh
|
20.093
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
|
|
9.200
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án thành phần: Nâng cấp cải tạo cơ sở hạ tầng Vườn quốc gia Cát Tiên
|
9.200
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|