| Chủ đầu tư/Dự án | | | | Khó khăn | Kiến nghị |
Ban quản lý đầu tư và xây dựng thủy lợi 10
|
2.129.573
|
895.894
|
42,07%
|
|
|
Quản lý nước Bến Tre - JICA3 (Ban QLĐT&XDTL 10)
|
1.660.865
|
626.128
|
37,7%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Hệ thống công trình điều tiết, bổ sung nước phục vụ nuôi trồng thủy sản vùng phía nam Quốc lộ 1A (Ban QLĐTXD 10)
|
320.000
|
212.811
|
66,5%
|
không
|
không
|
Công trình kiểm soát nguồn nước bờ Nam sông Hậu (BQLĐTXDTL 10)
|
136.218
|
56.689
|
41,62%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Công trình kiểm soát nguồn nước bờ Nam sông Hậu giai đoạn 2
|
841
|
266
|
31,63%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Đồng bộ hệ thống kiểm soát nguồn nước khu vực Nam Bến Tre
|
822
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Nâng cấp cải tạo kênh trục vùng Tứ giác Long Xuyên
|
10.000
|
0
|
0%
|
đang vướng về mặt đền bù GPMB:
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất sớm hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng để hoàn thành công tác nạo vét trong năm 2026 - 2027
|
Nâng cấp, hoàn thiện đê biển Đông
|
536
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Nâng cấp, hoàn thiện đê biển Tây
|
291
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban quản lý đầu tư và xây dựng thủy lợi 7
|
580.477
|
287.631
|
49,55%
|
|
|
|
|
130.000
|
130.000
|
100%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Hệ thống dẫn nước Hồ Sông Chò 1 (Ban QLĐTXDTL 7)
|
153.010
|
68.600
|
44,83%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Hồ Krông Pach thượng GĐ2 (Ban QLĐTXDTL7)
|
80.000
|
49.000
|
61,25%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án Hệ thống kênh nhánh CTTL IaMơr
|
40.000
|
15.100
|
37,75%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
|
|
110.000
|
13.282
|
12,07%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Nâng cấp mở rộng Hệ thống thủy lợi hồ Núi Ngang - Liệt Sơn
|
58.029
|
8.022
|
13,82%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Hệ thống kênh mương hồ EaHleo 1 (Ban QLĐTXDTL 7)
|
3.000
|
2.000
|
66,67%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Hoàn thiện hệ thống tưới Hồ chứa nước Ia Mơr
|
788
|
700
|
88,83%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất các Trường miền Nam
|
680
|
507
|
74,56%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất các Trường Miền Trung - Tây Nguyên
|
300
|
300
|
100%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
|
|
2.600
|
120
|
4,62%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Hệ thống dẫn nước tưới Ia Rsai
|
686
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Khắc phục sạt lở bờ sông, bờ biển khu vực Nam Trung bộ và Tây nguyên
|
784
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Nâng cấp, hoàn thiện hệ thống công trình sử dụng nước sau thủy điện sông Hinh
|
600
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban quản lý đầu tư và xây dựng thủy lợi 1
|
840.785
|
261.664
|
31,12%
|
|
|
Hồ chứa nước Cánh Tạng (Ban QLĐTXDTL 1)
|
407.000
|
69.631
|
17,11%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Tăng cường khả năng thoát lũ cho hạ du hồ Kẻ Gỗ (BQLĐTXDTL1)
|
90.000
|
63.934
|
71,04%
|
Không có.
|
|
Sửa chữa, nâng cấp HTTL Bắc Nam Hà và HTTL Xuân Thủy (BQLĐTXDTL1)
|
121.000
|
38.286
|
31,64%
|
ĐCN
|
ĐCN
|
|
|
35.000
|
20.864
|
59,61%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án thành phần số 16: Xây dựng bổ sung công trình phục vụ phòng chống lụt bão, kết hợp giao thông đê hữu Hồng, khu vực thượng lưu cống âu Tắc Giang, tỉnh Hà Nam
|
43.200
|
20.840
|
48,24%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Hồ Bản Lải giai đoạn 2 (phần xây dựng công trình)
|
30.200
|
17.857
|
59,13%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Hồ Bản Mồng giai đoạn 2 (Ban QLDAĐTXDTL 1)
|
50.000
|
15.027
|
30,05%
|
Không có.
|
|
Nâng cấp, hiện đại hóa và cải thiện môi trường nước HTTL Bắc Hưng Hải
|
28.000
|
9.070
|
32,39%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
|
|
4.547
|
2.158
|
47,46%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
|
|
1.500
|
874
|
58,27%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
|
|
1.600
|
725
|
45,31%
|
ĐCN
|
ĐCN
|
|
|
700
|
700
|
100%
|
ĐCN
|
ĐCN
|
|
|
760
|
634
|
83,42%
|
không
|
không
|
|
|
1.400
|
614
|
43,86%
|
ĐCN
|
ĐCN
|
|
|
10.000
|
350
|
3,5%
|
ĐCN
|
ĐCN
|
|
|
1.700
|
100
|
5,88%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Cụm công trình Khe Mước - Bến Than (BQLDTXDTL1)
|
10.000
|
0
|
0%
|
Không có.
|
|
Củng cố hoàn thiện và xử lý sạt lở đê biển một số tỉnh Bắc Bộ (CBĐT)
|
460
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
|
|
1.800
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Nâng cấp, củng cố hệ thống đê biển trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
|
985
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Tu bổ, nâng cấp đê tả, hữu Hoàng Long và các công trình phòng, chống lũ tiến tới xóa bỏ phân, chậm lũ
|
933
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
|
277.000
|
203.933
|
73,62%
|
|
|
Hồ Krông Pach thượng GĐ2 (Ban QLDAĐTXD GT và NNPTNT tỉnh Đăk Lắk)
|
230.000
|
176.442
|
76,71%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Hệ thống kênh mương hồ EaHleo 1 (Ban QLDA GT&NNPTNT tỉnh Đăk Lak)
|
47.000
|
27.491
|
58,49%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa
|
412.167
|
170.023
|
41,25%
|
|
|
Tăng cường khả năng tiêu thoát lũ vùng Bắc Thanh Hóa (BQLDA ĐTXD các công trình NN và PTNT Thanh Hóa)
|
180.000
|
97.813
|
54,34%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Tiêu úng vùng 3, huyện Nông Cống (giai đoạn 2, phần xây dựng công trình)
|
153.000
|
33.449
|
21,86%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trạm bơm Hoàng Khánh (Ban QLDA NNPTNT tỉnh Thanh Hóa)
|
54.244
|
27.000
|
49,78%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án thành phần số 13: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn một số hồ chứa tỉnh Thanh Hóa
|
15.000
|
6.016
|
40,11%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Tiêu úng vùng 3, huyện Nông Cống (giai đoạn 2, phần bồi thường, hỗ trợ và tái định cư)
|
9.000
|
5.328
|
59,2%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trạm bơm Hoàng Khánh (BQLDA ĐTXD khu vực Hoằng Hóa)
|
923
|
417
|
45,18%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình NNPTNT tỉnh Hà Tĩnh
|
212.000
|
144.814
|
68,31%
|
|
|
Tăng cường khả năng thoát lũ cho hạ du hồ Kẻ Gỗ (BQDAĐTXD tỉnh Hà Tĩnh)
|
212.000
|
144.814
|
68,31%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban quản lý dự án khu vực Phú Thọ
|
225.000
|
92.439
|
41,08%
|
|
|
Hệ thống kênh mương hồ Ngòi Giành
|
125.000
|
69.213
|
55,37%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
|
|
100.000
|
23.226
|
23,23%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 3 tỉnh Lâm Đồng
|
220.000
|
91.429
|
41,56%
|
|
|
|
|
220.000
|
91.429
|
41,56%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA các công trình NN và PTNT tỉnh Điện Biên
|
230.000
|
90.000
|
39,13%
|
|
|
|
|
230.000
|
90.000
|
39,13%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi Bắc Hưng Hải
|
95.000
|
82.600
|
86,95%
|
|
|
Dự án thành phần số 1: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống Bắc Hưng Hải giai đoạn 2, tỉnh Hưng Yên
|
95.000
|
82.600
|
86,95%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban quản lý Trung ương các dự án Thuỷ lợi - CPO
|
181.230
|
82.064
|
45,28%
|
|
|
|
|
109.000
|
38.933
|
35,72%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án Chống chịu khí hậu và chuyển đổi tổng hợp vùng đồng bằng sông Cửu Long (MERIT - WB.11)
|
39.000
|
36.879
|
94,56%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án Quản lý tổng hợp rủi ro lũ lụt thích ứng biến đổi khí hậu thành phần Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (ADB10.CPO)
|
3.000
|
2.818
|
93,93%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án Nâng cao năng lực ứng phó thiên tai vùng ven biển Việt Nam (WB.10 - CPO)
|
14.000
|
1.801
|
12,86%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện (ADB.9)
|
16.120
|
1.600
|
9,93%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án Nâng cao hiệu quả sử dụng nước cho các tỉnh bị ảnh hưởng bởi hạn hán (ADB.8. Thành phần Bộ NN và PTNT)
|
110
|
33
|
30%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA giao thông và nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2
|
100.000
|
80.796
|
80,8%
|
|
|
Dự án thành phần số 3: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống Bắc Hưng Hải giai đoạn 2, tỉnh Bắc Ninh
|
100.000
|
80.796
|
80,8%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 tỉnh Lâm Đồng
|
109.000
|
80.380
|
73,74%
|
|
|
Hoàn thiện hệ thống công trình sử dụng nước hồ Sông Lũy
|
100.000
|
77.763
|
77,76%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án thành phần số 10: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn một số hồ chứa tỉnh Bình Thuận
|
9.000
|
2.617
|
29,08%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông và Nông nghiệp phía Bắc, tỉnh Thái Nguyên
|
200.000
|
77.359
|
38,68%
|
|
|
Cụm công trình thủy lợi Bắc Kạn (Ban QLDAĐTXD GTNN phía Bắc, tỉnh Thái Nguyên)
|
200.000
|
77.359
|
38,68%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang
|
135.000
|
74.265
|
55,01%
|
|
|
Cụm công trình thủy lợi vùng cao Bảy Núi
|
135.000
|
74.265
|
55,01%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA Nông nghiệp và PTNT Quảng Nam
|
125.000
|
71.460
|
57,17%
|
|
|
Dự án thành phần số 2: Hồ Mò Ó
|
60.000
|
39.331
|
65,55%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án thành phần số 1: Hồ Hố Khế và Hồ Cha Mai
|
65.000
|
32.129
|
49,43%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất Khánh Hòa
|
122.100
|
70.862
|
58,04%
|
|
|
Hệ thống dẫn nước Hồ Sông Chò 1 (Trung tâm Phát triển quỹ đất Khánh Hòa)
|
122.100
|
70.862
|
58,04%
|
Không
|
Không
|
Ban đầu tư và xây dựng Nông nghiệp và PTNT TT Huế
|
80.000
|
65.512
|
81,89%
|
|
|
Dự án thành phần số 8: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn đập Thảo Long, tỉnh Thừa Thiên Huế
|
80.000
|
65.512
|
81,89%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Công ty khai thác công trình thuỷ lợi Nam Sông Thương
|
113.000
|
58.483
|
51,75%
|
|
|
Sửa chữa nâng cấp HTTL Thác Huống (Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Sông Thương)
|
113.000
|
58.483
|
51,75%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban Quản lý dự án khu vực Hòa Bình
|
73.000
|
56.389
|
77,25%
|
|
|
Hồ chứa nước Cánh Tạng (hợp phần bồi thường, hỗ trợ, tái định cư)
|
73.000
|
56.389
|
77,25%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 tỉnh Ninh Bình
|
91.336
|
55.838
|
61,13%
|
|
|
Dự án thành phần số 2: Đê biển Cồn Tròn, Hải Thịnh, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
|
90.000
|
55.838
|
62,04%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án thành phần số 10: Xử lý cấp bách các cống xung yếu dưới đê tỉnh Nam Định
|
1.336
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trường cao đẳng cơ điện Hà nội
|
97.000
|
54.522
|
56,21%
|
|
|
Dự án thành phần số 2: Xây dựng, cải tạo Cơ sở 1 Trường Cao đẳng Cơ điện Hà Nội
|
97.000
|
54.522
|
56,21%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Sở Nông nghiệp và PTNT Quảng Ngãi
|
100.000
|
50.114
|
50,11%
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng Khu neo đậu tránh trú bão kết hợp cảng cá Tịnh Hòa
|
100.000
|
50.114
|
50,11%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường Cao Bằng
|
80.000
|
49.426
|
61,78%
|
|
|
Cụm hồ chứa nước tỉnh Cao Bằng
|
40.000
|
28.099
|
70,25%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
dự án thành phần số 11: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn một số hồ chứa tỉnh Cao Bằng
|
20.000
|
11.327
|
56,64%
|
Không có
|
Không
|
Dự án thành phần số 2: Xây dựng các công trình cấp, trữ nước vùng Lục Khu, tỉnh Cao Bằng
|
20.000
|
10.000
|
50%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
|
|
235.469
|
49.401
|
20,98%
|
|
|
Dự án Xây dựng, hoàn thiện hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường (giai đoạn 1)
|
235.469
|
49.401
|
20,98%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng số 1 tỉnh Lâm Đồng
|
50.000
|
48.847
|
97,69%
|
|
|
Hệ thống kênh mương hồ Đạ Lây, Đạ Sị
|
50.000
|
48.847
|
97,69%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Khánh Hòa
|
80.000
|
46.440
|
58,05%
|
|
|
|
|
80.000
|
46.440
|
58,05%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng khu vực phía Đông tỉnh Đắk Lắk
|
110.000
|
41.216
|
37,47%
|
|
|
|
|
110.000
|
41.216
|
37,47%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
158.331
|
40.510
|
25,59%
|
|
|
Dự án thành phần 2: Sửa chữa cải tạo Trụ sở Cơ quan Bộ Nông nghiệp và PTNT tại TP. Hồ Chí Minh
|
85.731
|
40.510
|
47,25%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án thành phần: Sửa chữa cải tạo trụ sở cơ quan Bộ Nông nghiệp và PTNT tại thành phố Hà Nội
|
72.600
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường Ninh Bình
|
100.000
|
40.328
|
40,33%
|
|
|
Đầu tư nâng cấp hệ thống công trình thủy lợi 8 xã miền núi phía Đông Bắc huyện Nho Quan
|
74.000
|
21.393
|
28,91%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Cụm công trình thủy lợi Nam Sông Vân
|
26.000
|
18.935
|
72,83%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình NN và PTNT tỉnh Quảng Ngãi
|
105.000
|
38.930
|
37,08%
|
|
|
Dự án thành phần số 01 - Hồ chứa nước Ia Tun
|
80.000
|
37.951
|
47,44%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Xử lý sạt lở bờ sông Đăk Bla
|
25.000
|
979
|
3,92%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA Đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị
|
80.000
|
35.000
|
43,75%
|
|
|
Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Bắc Sông Gianh, Thị xã Ba Đồn
|
80.000
|
35.000
|
43,75%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 3 tỉnh Ninh Bình
|
90.700
|
32.515
|
35,85%
|
|
|
Sửa chữa, nâng cấp HTTL Bắc Nam Hà và HTTL Xuân Thủy (Ban QLDA DTXD số 3 tỉnh Ninh Bình)
|
90.700
|
32.515
|
35,85%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình NNPTNT tỉnh Lai Châu
|
41.000
|
27.966
|
68,21%
|
|
|
|
|
41.000
|
27.966
|
68,21%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trường Đào tạo bồi dưỡng cán bộ Tài nguyên và Môi trường
|
65.777
|
24.505
|
37,25%
|
|
|
Tăng cường năng lực cơ sở vật chất Trường Đào tạo bồi dưỡng cán bộ Tài nguyên và môi trường
|
65.777
|
24.505
|
37,25%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban quản lý đầu tư và xây dựng thủy lợi 3
|
30.000
|
22.000
|
73,33%
|
|
|
Dự án thành phần số 4: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn hồ Cửa Đạt, tỉnh Thanh Hóa
|
30.000
|
22.000
|
73,33%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trường Cao đẳng cơ điện và nông nghiệp Nam Bộ
|
57.538
|
21.544
|
37,44%
|
|
|
Dự án thành phần 2: Xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ
|
57.538
|
21.544
|
37,44%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Sở Nông nghiệp và PTNT Thái Nguyên
|
38.000
|
18.900
|
49,74%
|
|
|
Dự án thành phần số 1: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn hồ Núi Cốc và hạ du, tỉnh Thái Nguyên
|
38.000
|
18.900
|
49,74%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường Tuyên Quang
|
80.000
|
18.700
|
23,38%
|
|
|
Cụm công trình thủy lợi các huyện Bắc Quang, Quang Bình
|
60.000
|
18.700
|
31,17%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án thành phần số 1: Xây dựng các công trình cấp, trữ nước vùng cao núi đá tỉnh Hà Giang
|
20.000
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trường Cao đẳng Công nghệ Kinh tế và Thuỷ lợi Miền Trung
|
20.000
|
18.698
|
93,49%
|
|
|
Dự án thành phần số 1: Xây dựng cơ sở vật chất phục vụ giảng dạy, đào tạo Trường Cao đẳng Công nghệ - Kinh tế và Thủy lợi miền Trung
|
20.000
|
18.698
|
93,49%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
|
38.000
|
18.646
|
49,07%
|
|
|
Sửa chữa Nhà điều hành và cải tạo hạ tầng kỹ thuật cho Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
|
38.000
|
18.646
|
49,07%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất Khu vực Bạc Liêu
|
26.000
|
17.187
|
66,1%
|
|
|
Hệ thống công trình điều tiết, bổ sung nước phục vụ nuôi trồng thủy sản vùng phía nam Quốc lộ 1A (Trung tâm phát triển quỹ nhà và đất tỉnh Bạc Liêu)
|
26.000
|
17.187
|
66,1%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Hải Dương
|
34.500
|
16.011
|
46,41%
|
|
|
Dự án thành phần số 2: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống Bắc Hưng Hải giai đoạn 2, tỉnh Hải Dương
|
34.500
|
16.011
|
46,41%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
|
42.000
|
14.793
|
35,22%
|
|
|
Tăng cường khả năng thoát lũ suối Rạt
|
30.000
|
9.284
|
30,95%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án thành phần số 9: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn một số hồ chứa tỉnh Bình Phước
|
12.000
|
5.509
|
45,91%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị
|
31.000
|
13.624
|
43,95%
|
|
|
Dự án thành phần số 06: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn hồ Vực Tròn, tỉnh Quảng Bình
|
31.000
|
13.624
|
43,95%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban quản lý các dự án Lâm nghiệp
|
105.991
|
12.757
|
12,04%
|
|
|
Bảo tồn và quản lý hệ sinh thái rừng ngập mặn ven biển khu vực Đồng bằng sông Hồng – KfW11
|
99.991
|
9.827
|
9,83%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (ban TW)
|
6.000
|
2.930
|
48,83%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Phân hiệu trường Đại học Thủy lợi
|
55.330
|
12.035
|
21,75%
|
|
|
Dự án thành phần 1: Xây dựng, nâng cấp Phân hiệu Trường Đại học Thủy lợi tại cơ sở TP. Hồ Chí Minh
|
55.330
|
12.035
|
21,75%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban Quản lý dự án khu vực Vĩnh Phúc
|
17.595
|
11.807
|
67,1%
|
|
|
Dự án thành phần số 2: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn đập Liễn Sơn, tỉnh Vĩnh Phúc
|
17.370
|
11.599
|
66,78%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Dự án thành phần số 2: Xử lý cấp bách các cống xung yếu dưới đê tỉnh Vĩnh Phúc
|
225
|
208
|
92,44%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trường chính sách công và Phát triển nông thôn
|
22.588
|
10.943
|
48,45%
|
|
|
Dự án thành phần 4: Đầu tư nâng cấp, xây dựng Trường Chính sách công và Phát triển nông thôn
|
22.588
|
10.943
|
48,45%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Viện lúa Đồng bằng sông Cửu Long
|
20.000
|
10.366
|
51,83%
|
|
|
Đầu tư xây dựng Viện lúa Đồng bằng sông Cửu Long theo quy hoạch xây dựng Viện, giai đoạn 2021-2025
|
20.000
|
10.366
|
51,83%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban Quản lý dự án nông nghiệp tỉnh Vĩnh Long
|
30.730
|
9.416
|
30,64%
|
|
|
Quản lý nước Bến Tre - JICA3 (Ban QLDA Nông nghiệp tỉnh Vĩnh Long)
|
15.730
|
5.609
|
35,66%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Hoàn thiện HTTL Bắc, Nam Bến Tre
|
15.000
|
3.807
|
25,38%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDAĐTXD - Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
162.044
|
8.845
|
5,46%
|
|
|
Đầu tư xây dựng mới trạm ra đa thời tiết và thám không vô tuyến Trường Sa phục vụ công tác dự báo KTTV
|
115.277
|
8.555
|
7,42%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Xây dựng trạm quan trắc môi trường vùng Đông Nam Bộ
|
45.000
|
290
|
0,64%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất các Trường Cao đẳng Miền Bắc (2026 - 2030)
|
919
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất các Trường Đại học, Học viện khu vực miền Bắc
|
383
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Đầu tư cơ sở hạ tầng Nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước mặn xã Xuân Cảnh
|
100
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật vùng nuôi tôm ứng dụng công nghệ cao Thạnh Phú
|
133
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Đầu tư nâng cấp Hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản tập trung phường Quỳnh Mai
|
80
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Xây dựng hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản Giao Thủy
|
152
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Viện khoa học kỹ thuật nông nghiệp miền Nam
|
23.000
|
6.573
|
28,58%
|
|
|
Đầu tư một số trang thiết bị nghiên cứu để kiểm soát chất lượng nguyên liệu đầu vào trong sản xuất nông nghiệp
|
23.000
|
6.573
|
28,58%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA phục hồi và quản lý bền vững rừng ngập mặn vùng Đồng bằng Sông Hồng
|
24.309
|
5.245
|
21,58%
|
|
|
Phục hồi và quản lý bền vững rừng ngập mặn vùng Đồng bằng Sông Hồng
|
24.309
|
5.245
|
21,58%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường Nghệ An
|
100.000
|
4.580
|
4,58%
|
|
|
Hồ Bản Mồng giai đoạn 2 (Ban QLDA NNMT Nghệ An)
|
100.000
|
4.580
|
4,58%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
14.500
|
4.100
|
28,28%
|
|
|
Điều chỉnh Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
14.500
|
4.100
|
28,28%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình NNPTNT Lạng Sơn
|
67.127
|
2.461
|
3,67%
|
|
|
Kè chống sạt lở bờ sông Kỳ Cùng
|
67.127
|
2.461
|
3,67%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc sông Thương
|
8.000
|
2.078
|
25,98%
|
|
|
Dự án thành phần số 03: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn một số hồ chứa tỉnh Bắc Giang
|
8.000
|
2.078
|
25,98%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trường Cao đẳng nông nghiệp Nam Bộ
|
5.000
|
1.553
|
31,06%
|
|
|
Dự án thành phần 2: Nâng cấp, cải tạo Phân hiệu Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ tại TP. Hồ Chí Minh
|
5.000
|
1.553
|
31,06%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp (Quảng Bình)
|
2.747
|
1.027
|
37,39%
|
|
|
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (Quảng Bình)
|
2.747
|
1.027
|
37,39%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp (Thừa Thiên Huế)
|
4.659
|
990
|
21,25%
|
|
|
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (Thừa Thiên Huế)
|
4.659
|
990
|
21,25%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Liên đoàn Vật lý địa chất
|
38.200
|
807
|
2,11%
|
|
|
Xây dựng cơ sở kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường vật lý và phân loại lưu giữ, bảo quản mẫu phóng xạ, Liên đoàn Vật lý Địa chất
|
38.200
|
807
|
2,11%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc
|
30.000
|
635
|
2,12%
|
|
|
Dự án thành phần 5: Cải tạo, xây dựng Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc
|
30.000
|
635
|
2,12%
|
Không có
|
|
Ban quản lý các dự án Nông nghiệp
|
3.523
|
569
|
16,15%
|
|
|
Hỗ trợ hạ tầng và kỹ thuật cho lúa chất lượng cao, phát thải thấp vùng đồng bằng sông Cửu Long
|
740
|
216
|
29,19%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Nâng cấp, mở rộng cảng cá An Thới
|
410
|
67
|
16,34%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Nâng cấp, mở rộng cảng cá Định An
|
491
|
67
|
13,65%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Nâng cấp, mở rộng cảng cá kết hợp Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá sông Đốc
|
547
|
67
|
12,25%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Nâng cấp, mở rộng cảng cá Đông Tác
|
452
|
59
|
13,05%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Nâng cấp, mở rộng cảng cá Sa Huỳnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
452
|
59
|
13,05%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Nâng cấp, mở rộng Cảng cá kết hợp khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Lạch Quèn
|
431
|
34
|
7,89%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA đầu tư xây dụng các công trình Nông nghiệp và Giao thông tỉnh Khánh Hòa
|
5.000
|
227
|
4,54%
|
|
|
Hệ thống dẫn nước Hồ Sông Chò 1 (Ban QLDA ĐTXD NNGT Khánh Hòa)
|
5.000
|
227
|
4,54%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình NNPTNT tỉnh An Giang
|
20.000
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án thành phần số 8: Hồ chứa nước ngọt đảo Thổ Châu, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
|
20.000
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp (Hà Tĩnh)
|
976
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (tỉnh Hà Tĩnh)
|
976
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp (Hải Phòng)
|
500
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (Hải Phòng)
|
500
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp (Nghệ An)
|
100
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (Nghệ An)
|
100
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp (Quảng Ninh)
|
1.440
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (Quảng Ninh)
|
1.440
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp (Quảng Trị)
|
1.260
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (hợp phần tỉnh Quảng Trị)
|
1.260
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban QLDA Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp (Thanh Hóa)
|
215
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (Thanh Hóa)
|
215
|
0
|
0%
|
Không có
|
|
Ban QLDA Thủy sản Thanh Hóa
|
482
|
0
|
0%
|
|
|
Hạ tầng thủy lợi phục vụ thâm canh mía tỉnh Thanh Hóa
|
482
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Ban quản lý đầu tư và xây dựng thủy lợi 5
|
250
|
0
|
0%
|
|
|
Nâng cấp, đảm bảo an toàn vận hành hồ chứa nước Tả Trạch
|
250
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Công ty TNHH Một thành viên Thủy lợi Nam Nghệ An
|
1.407
|
0
|
0%
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng cống Nam Đàn
|
1.407
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Công ty TNHH MTV KTTL Miền Nam
|
828
|
0
|
0%
|
|
|
Nâng cấp, sửa chữa HTTL Dầu Tiếng - Phước Hòa giai đoạn 2026-2030
|
828
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam
|
3.800
|
0
|
0%
|
|
|
Tăng cường năng lực trang thiết bị kỹ thuật hiện đại phục vụ công tác điều tra cơ bản và quản lý tổng hợp tài nguyên môi trường biển và hải đảo (giai đoạn 1)
|
3.800
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Cục Quản lý đê điều và PCTT
|
35.000
|
0
|
0%
|
|
|
Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê hệ thống sông Đáy, sông Hoàng Long thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
15.000
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
20.000
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Cục Quản lý tài nguyên nước
|
19.000
|
0
|
0%
|
|
|
Xây dựng hệ thống quan trắc giám sát việc vận hành của các hồ chứa thủy điện và hệ thống hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa thủy điện trên lưu vực sông Hồng - Thái Bình (ODA Italy)
|
19.000
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
|
|
127
|
0
|
0%
|
|
|
Đầu tư xây dựng Khu giáo dục thể chất cho một số Trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
127
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Sở Nông nghiệp và PTNT An Giang
|
480
|
0
|
0%
|
|
|
Nâng cấp hạ tầng thủy lợi phục vụ NTTS khu vực tây đường tránh TP Long Xuyên
|
480
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Sở Nông nghiệp và PTNT Bình Thuận
|
9.876
|
0
|
0%
|
|
|
Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá đảo Phú Quý, tỉnh Bình Thuận
|
9.712
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Khu sản xuất giống thủy sản tập trung Chí Công (GĐ1)
|
164
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Sở Nông nghiệp và PTNT Cà Mau
|
2.398
|
0
|
0%
|
|
|
HTTL phục vụ NTTS Tân Duyệt, huyện Đầm Dơi
|
2.398
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Tĩnh
|
2.318
|
0
|
0%
|
|
|
Khu neo đậu tránh trú bão Cửa Hội -Xuân Phổ (giai đoạn 1)
|
2.318
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Sở Nông nghiệp và PTNT Ninh Thuận
|
214
|
0
|
0%
|
|
|
Nâng cấp mở rộng Cảng cá Cà Ná
|
214
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Sở Nông nghiệp và PTNT Quảng Ninh
|
491
|
0
|
0%
|
|
|
Hạ tầng vùng sản xuất giống nhuyễn thể tập trung tại Vân Đồn
|
491
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Sở Nông nghiệp và PTNT Tuyên Quang
|
498
|
0
|
0%
|
|
|
Cơ sở hạ tầng nuôi thuỷ sản hồ Thuỷ điện Tuyên Quang
|
498
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Sở Nông nghiệp và PTNT Thanh Hoá
|
388
|
0
|
0%
|
|
|
Đầu tư nâng cấp hạ tầng nuôi tôm công nghiệp tập trung tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn 1)
|
388
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Sở Nông nghiệp và PTNT Trà Vinh
|
2.044
|
0
|
0%
|
|
|
HTTL phục vụ NTTS Đồng Đon
|
2.044
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Lạng Sơn
|
4.200
|
0
|
0%
|
|
|
Hồ Bản Lải giai đoạn 2 (phần bồi thường hỗ trợ tái định cư)
|
4.200
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Cần Thơ
|
782
|
0
|
0%
|
|
|
Công trình kiểm soát nguồn nước bờ Nam sông Hậu (Trung tâm Phát triển quỹ đất TP.Cần Thơ)
|
782
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trung tâm QLĐT và khai thác Thuỷ lợi Lâm Đồng
|
7.581
|
0
|
0%
|
|
|
Hồ Đắk Lông Thượng (Trung tâm QLĐT và khai thác Thuỷ lợi Lâm Đồng)
|
7.581
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trường Cao đẳng cơ điện, xây dựng và nông lâm Trung Bộ
|
110
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án thành phần số 2: Xây dựng Xưởng thực hành và hạ tầng kỹ thuật cơ sở 1 Trường Cao đẳng Cơ điện – Xây dựng và Nông lâm Trung Bộ
|
110
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Trường Cao đẳng cơ giới Quảng Ngãi
|
437
|
0
|
0%
|
|
|
Dự án thành phần số 3: Nâng cấp, mở rộng Trường Cao đẳng Cơ giới giai đoạn 2
|
437
|
0
|
0%
|
Chưa có báo cáo tháng
|
Chưa có báo cáo tháng
|