Tình hình giải ngân theo chủ đầu tư năm 2026

Lũy kế từ đầu năm đến ngày 24/09/2026
Tổng số chủ đầu tư/Dự án
94/174
Tổng kế hoạch (triệu đồng)
9.199.528
Tổng giải ngân (triệu đồng)
3.960.672
Tỷ lệ giải ngân chung
43,05%

Bảng tổng hợp theo chủ đầu tư

Bấm vào từng chủ đầu tư để xem danh sách dự án có vốn kế hoạch năm
Chủ đầu tư/Dự ánKế hoạchLũy kế giải ngân ↓Tỷ lệ giải ngânKhó khănKiến nghị
Quản lý nước Bến Tre - JICA3 (Ban QLĐT&XDTL 10)
1.660.865 626.128 37,7%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hệ thống công trình điều tiết, bổ sung nước phục vụ nuôi trồng thủy sản vùng phía nam Quốc lộ 1A (Ban QLĐTXD 10)
320.000 212.811 66,5%
không
không
Công trình kiểm soát nguồn nước bờ Nam sông Hậu (BQLĐTXDTL 10)
136.218 56.689 41,62%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Công trình kiểm soát nguồn nước bờ Nam sông Hậu giai đoạn 2
841 266 31,63%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Đồng bộ hệ thống kiểm soát nguồn nước khu vực Nam Bến Tre
822 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Nâng cấp cải tạo kênh trục vùng Tứ giác Long Xuyên
10.000 0 0%
đang vướng về mặt đền bù GPMB:
Trung tâm Phát triển quỹ đất sớm hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng để hoàn thành công tác nạo vét trong năm 2026 - 2027
Nâng cấp, hoàn thiện đê biển Đông
536 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Nâng cấp, hoàn thiện đê biển Tây
291 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hồ EaKhal GĐ1
130.000 130.000 100%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hệ thống dẫn nước Hồ Sông Chò 1 (Ban QLĐTXDTL 7)
153.010 68.600 44,83%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hồ Krông Pach thượng GĐ2 (Ban QLĐTXDTL7)
80.000 49.000 61,25%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án Hệ thống kênh nhánh CTTL IaMơr
40.000 15.100 37,75%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hồ Ia Thul
110.000 13.282 12,07%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Nâng cấp mở rộng Hệ thống thủy lợi hồ Núi Ngang - Liệt Sơn
58.029 8.022 13,82%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hệ thống kênh mương hồ EaHleo 1 (Ban QLĐTXDTL 7)
3.000 2.000 66,67%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hoàn thiện hệ thống tưới Hồ chứa nước Ia Mơr
788 700 88,83%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất các Trường miền Nam
680 507 74,56%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất các Trường Miền Trung - Tây Nguyên
300 300 100%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hồ chứa nước Đồng Điền
2.600 120 4,62%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hệ thống dẫn nước tưới Ia Rsai
686 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Khắc phục sạt lở bờ sông, bờ biển khu vực Nam Trung bộ và Tây nguyên
784 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Nâng cấp, hoàn thiện hệ thống công trình sử dụng nước sau thủy điện sông Hinh
600 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hồ chứa nước Cánh Tạng (Ban QLĐTXDTL 1)
407.000 69.631 17,11%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Tăng cường khả năng thoát lũ cho hạ du hồ Kẻ Gỗ (BQLĐTXDTL1)
90.000 63.934 71,04%
Không có.
Sửa chữa, nâng cấp HTTL Bắc Nam Hà và HTTL Xuân Thủy (BQLĐTXDTL1)
121.000 38.286 31,64%
ĐCN
ĐCN
Nâng cấp trạm bơm Phù Sa
35.000 20.864 59,61%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần số 16: Xây dựng bổ sung công trình phục vụ phòng chống lụt bão, kết hợp giao thông đê hữu Hồng, khu vực thượng lưu cống âu Tắc Giang, tỉnh Hà Nam
43.200 20.840 48,24%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hồ Bản Lải giai đoạn 2 (phần xây dựng công trình)
30.200 17.857 59,13%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hồ Bản Mồng giai đoạn 2 (Ban QLDAĐTXDTL 1)
50.000 15.027 30,05%
Không có.
Nâng cấp, hiện đại hóa và cải thiện môi trường nước HTTL Bắc Hưng Hải
28.000 9.070 32,39%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hồ Ô Lâu Thượng
4.547 2.158 47,46%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Cụm hồ tỉnh Điện Biên
1.500 874 58,27%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hồ Thượng Tiến
1.600 725 45,31%
ĐCN
ĐCN
Cụm hồ tỉnh Sơn La
700 700 100%
ĐCN
ĐCN
Cụm hồ Lào Cai
760 634 83,42%
không
không
Cụm hồ tỉnh Lai Châu
1.400 614 43,86%
ĐCN
ĐCN
Hồ Nà Lạnh
10.000 350 3,5%
ĐCN
ĐCN
Hồ Tài Chi
1.700 100 5,88%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Cụm công trình Khe Mước - Bến Than (BQLDTXDTL1)
10.000 0 0%
Không có.
Củng cố hoàn thiện và xử lý sạt lở đê biển một số tỉnh Bắc Bộ (CBĐT)
460 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hồ Văn Lăng
1.800 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Nâng cấp, củng cố hệ thống đê biển trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
985 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Tu bổ, nâng cấp đê tả, hữu Hoàng Long và các công trình phòng, chống lũ tiến tới xóa bỏ phân, chậm lũ
933 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hồ Krông Pach thượng GĐ2 (Ban QLDAĐTXD GT và NNPTNT tỉnh Đăk Lắk)
230.000 176.442 76,71%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hệ thống kênh mương hồ EaHleo 1 (Ban QLDA GT&NNPTNT tỉnh Đăk Lak)
47.000 27.491 58,49%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Tăng cường khả năng tiêu thoát lũ vùng Bắc Thanh Hóa (BQLDA ĐTXD các công trình NN và PTNT Thanh Hóa)
180.000 97.813 54,34%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Tiêu úng vùng 3, huyện Nông Cống (giai đoạn 2, phần xây dựng công trình)
153.000 33.449 21,86%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Trạm bơm Hoàng Khánh (Ban QLDA NNPTNT tỉnh Thanh Hóa)
54.244 27.000 49,78%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần số 13: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn một số hồ chứa tỉnh Thanh Hóa
15.000 6.016 40,11%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Tiêu úng vùng 3, huyện Nông Cống (giai đoạn 2, phần bồi thường, hỗ trợ và tái định cư)
9.000 5.328 59,2%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Trạm bơm Hoàng Khánh (BQLDA ĐTXD khu vực Hoằng Hóa)
923 417 45,18%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Tăng cường khả năng thoát lũ cho hạ du hồ Kẻ Gỗ (BQDAĐTXD tỉnh Hà Tĩnh)
212.000 144.814 68,31%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hệ thống kênh mương hồ Ngòi Giành
125.000 69.213 55,37%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hồ chứa nước Thục Luyện
100.000 23.226 23,23%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hồ Đắk Gang
220.000 91.429 41,56%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Cụm hồ Bản Phủ, Nậm Là
230.000 90.000 39,13%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần số 1: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống Bắc Hưng Hải giai đoạn 2, tỉnh Hưng Yên
95.000 82.600 86,95%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án KEXIM1 (ban CPO)
109.000 38.933 35,72%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án Chống chịu khí hậu và chuyển đổi tổng hợp vùng đồng bằng sông Cửu Long (MERIT - WB.11)
39.000 36.879 94,56%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án Quản lý tổng hợp rủi ro lũ lụt thích ứng biến đổi khí hậu thành phần Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (ADB10.CPO)
3.000 2.818 93,93%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án Nâng cao năng lực ứng phó thiên tai vùng ven biển Việt Nam (WB.10 - CPO)
14.000 1.801 12,86%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện (ADB.9)
16.120 1.600 9,93%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án Nâng cao hiệu quả sử dụng nước cho các tỉnh bị ảnh hưởng bởi hạn hán (ADB.8. Thành phần Bộ NN và PTNT)
110 33 30%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần số 3: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống Bắc Hưng Hải giai đoạn 2, tỉnh Bắc Ninh
100.000 80.796 80,8%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hoàn thiện hệ thống công trình sử dụng nước hồ Sông Lũy
100.000 77.763 77,76%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần số 10: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn một số hồ chứa tỉnh Bình Thuận
9.000 2.617 29,08%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Cụm công trình thủy lợi Bắc Kạn (Ban QLDAĐTXD GTNN phía Bắc, tỉnh Thái Nguyên)
200.000 77.359 38,68%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Cụm công trình thủy lợi vùng cao Bảy Núi
135.000 74.265 55,01%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần số 2: Hồ Mò Ó
60.000 39.331 65,55%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần số 1: Hồ Hố Khế và Hồ Cha Mai
65.000 32.129 49,43%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hệ thống dẫn nước Hồ Sông Chò 1 (Trung tâm Phát triển quỹ đất Khánh Hòa)
122.100 70.862 58,04%
Không
Không
Dự án thành phần số 8: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn đập Thảo Long, tỉnh Thừa Thiên Huế
80.000 65.512 81,89%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Sửa chữa nâng cấp HTTL Thác Huống (Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Sông Thương)
113.000 58.483 51,75%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hồ chứa nước Cánh Tạng (hợp phần bồi thường, hỗ trợ, tái định cư)
73.000 56.389 77,25%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần số 2: Đê biển Cồn Tròn, Hải Thịnh, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
90.000 55.838 62,04%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần số 10: Xử lý cấp bách các cống xung yếu dưới đê tỉnh Nam Định
1.336 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần số 2: Xây dựng, cải tạo Cơ sở 1 Trường Cao đẳng Cơ điện Hà Nội
97.000 54.522 56,21%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Nâng cấp, mở rộng Khu neo đậu tránh trú bão kết hợp cảng cá Tịnh Hòa
100.000 50.114 50,11%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Cụm hồ chứa nước tỉnh Cao Bằng
40.000 28.099 70,25%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
dự án thành phần số 11: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn một số hồ chứa tỉnh Cao Bằng
20.000 11.327 56,64%
Không có
Không
Dự án thành phần số 2: Xây dựng các công trình cấp, trữ nước vùng Lục Khu, tỉnh Cao Bằng
20.000 10.000 50%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án Xây dựng, hoàn thiện hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường (giai đoạn 1)
235.469 49.401 20,98%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hệ thống kênh mương hồ Đạ Lây, Đạ Sị
50.000 48.847 97,69%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hồ Chà Rang
80.000 46.440 58,05%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hồ Suối Cái
110.000 41.216 37,47%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần 2: Sửa chữa cải tạo Trụ sở Cơ quan Bộ Nông nghiệp và PTNT tại TP. Hồ Chí Minh
85.731 40.510 47,25%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần: Sửa chữa cải tạo trụ sở cơ quan Bộ Nông nghiệp và PTNT tại thành phố Hà Nội
72.600 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Đầu tư nâng cấp hệ thống công trình thủy lợi 8 xã miền núi phía Đông Bắc huyện Nho Quan
74.000 21.393 28,91%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Cụm công trình thủy lợi Nam Sông Vân
26.000 18.935 72,83%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần số 01 - Hồ chứa nước Ia Tun
80.000 37.951 47,44%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Xử lý sạt lở bờ sông Đăk Bla
25.000 979 3,92%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Bắc Sông Gianh, Thị xã Ba Đồn
80.000 35.000 43,75%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Sửa chữa, nâng cấp HTTL Bắc Nam Hà và HTTL Xuân Thủy (Ban QLDA DTXD số 3 tỉnh Ninh Bình)
90.700 32.515 35,85%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hồ chứa nước Giang Ma
41.000 27.966 68,21%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Tăng cường năng lực cơ sở vật chất Trường Đào tạo bồi dưỡng cán bộ Tài nguyên và môi trường
65.777 24.505 37,25%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần số 4: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn hồ Cửa Đạt, tỉnh Thanh Hóa
30.000 22.000 73,33%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần 2: Xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ
57.538 21.544 37,44%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần số 1: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn hồ Núi Cốc và hạ du, tỉnh Thái Nguyên
38.000 18.900 49,74%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Cụm công trình thủy lợi các huyện Bắc Quang, Quang Bình
60.000 18.700 31,17%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần số 1: Xây dựng các công trình cấp, trữ nước vùng cao núi đá tỉnh Hà Giang
20.000 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần số 1: Xây dựng cơ sở vật chất phục vụ giảng dạy, đào tạo Trường Cao đẳng Công nghệ - Kinh tế và Thủy lợi miền Trung
20.000 18.698 93,49%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Sửa chữa Nhà điều hành và cải tạo hạ tầng kỹ thuật cho Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
38.000 18.646 49,07%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hệ thống công trình điều tiết, bổ sung nước phục vụ nuôi trồng thủy sản vùng phía nam Quốc lộ 1A (Trung tâm phát triển quỹ nhà và đất tỉnh Bạc Liêu)
26.000 17.187 66,1%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần số 2: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống Bắc Hưng Hải giai đoạn 2, tỉnh Hải Dương
34.500 16.011 46,41%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Tăng cường khả năng thoát lũ suối Rạt
30.000 9.284 30,95%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần số 9: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn một số hồ chứa tỉnh Bình Phước
12.000 5.509 45,91%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần số 06: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn hồ Vực Tròn, tỉnh Quảng Bình
31.000 13.624 43,95%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Bảo tồn và quản lý hệ sinh thái rừng ngập mặn ven biển khu vực Đồng bằng sông Hồng – KfW11
99.991 9.827 9,83%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (ban TW)
6.000 2.930 48,83%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần 1: Xây dựng, nâng cấp Phân hiệu Trường Đại học Thủy lợi tại cơ sở TP. Hồ Chí Minh
55.330 12.035 21,75%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần số 2: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn đập Liễn Sơn, tỉnh Vĩnh Phúc
17.370 11.599 66,78%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần số 2: Xử lý cấp bách các cống xung yếu dưới đê tỉnh Vĩnh Phúc
225 208 92,44%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần 4: Đầu tư nâng cấp, xây dựng Trường Chính sách công và Phát triển nông thôn
22.588 10.943 48,45%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Đầu tư xây dựng Viện lúa Đồng bằng sông Cửu Long theo quy hoạch xây dựng Viện, giai đoạn 2021-2025
20.000 10.366 51,83%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Quản lý nước Bến Tre - JICA3 (Ban QLDA Nông nghiệp tỉnh Vĩnh Long)
15.730 5.609 35,66%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hoàn thiện HTTL Bắc, Nam Bến Tre
15.000 3.807 25,38%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Đầu tư xây dựng mới trạm ra đa thời tiết và thám không vô tuyến Trường Sa phục vụ công tác dự báo KTTV
115.277 8.555 7,42%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Xây dựng trạm quan trắc môi trường vùng Đông Nam Bộ
45.000 290 0,64%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất các Trường Cao đẳng Miền Bắc (2026 - 2030)
919 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất các Trường Đại học, Học viện khu vực miền Bắc
383 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Đầu tư cơ sở hạ tầng Nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước mặn xã Xuân Cảnh
100 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật vùng nuôi tôm ứng dụng công nghệ cao Thạnh Phú
133 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Đầu tư nâng cấp Hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản tập trung phường Quỳnh Mai
80 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Xây dựng hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản Giao Thủy
152 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Đầu tư một số trang thiết bị nghiên cứu để kiểm soát chất lượng nguyên liệu đầu vào trong sản xuất nông nghiệp
23.000 6.573 28,58%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Phục hồi và quản lý bền vững rừng ngập mặn vùng Đồng bằng Sông Hồng
24.309 5.245 21,58%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hồ Bản Mồng giai đoạn 2 (Ban QLDA NNMT Nghệ An)
100.000 4.580 4,58%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Điều chỉnh Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
14.500 4.100 28,28%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Kè chống sạt lở bờ sông Kỳ Cùng
67.127 2.461 3,67%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần số 03: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn một số hồ chứa tỉnh Bắc Giang
8.000 2.078 25,98%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần 2: Nâng cấp, cải tạo Phân hiệu Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ tại TP. Hồ Chí Minh
5.000 1.553 31,06%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (Quảng Bình)
2.747 1.027 37,39%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (Thừa Thiên Huế)
4.659 990 21,25%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Xây dựng cơ sở kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường vật lý và phân loại lưu giữ, bảo quản mẫu phóng xạ, Liên đoàn Vật lý Địa chất
38.200 807 2,11%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần 5: Cải tạo, xây dựng Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc
30.000 635 2,12%
Không có
Hỗ trợ hạ tầng và kỹ thuật cho lúa chất lượng cao, phát thải thấp vùng đồng bằng sông Cửu Long
740 216 29,19%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Nâng cấp, mở rộng cảng cá An Thới
410 67 16,34%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Nâng cấp, mở rộng cảng cá Định An
491 67 13,65%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Nâng cấp, mở rộng cảng cá kết hợp Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá sông Đốc
547 67 12,25%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Nâng cấp, mở rộng cảng cá Đông Tác
452 59 13,05%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Nâng cấp, mở rộng cảng cá Sa Huỳnh, tỉnh Quảng Ngãi
452 59 13,05%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Nâng cấp, mở rộng Cảng cá kết hợp khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Lạch Quèn
431 34 7,89%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hệ thống dẫn nước Hồ Sông Chò 1 (Ban QLDA ĐTXD NNGT Khánh Hòa)
5.000 227 4,54%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần số 8: Hồ chứa nước ngọt đảo Thổ Châu, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
20.000 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (tỉnh Hà Tĩnh)
976 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (Hải Phòng)
500 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (Nghệ An)
100 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (Quảng Ninh)
1.440 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (hợp phần tỉnh Quảng Trị)
1.260 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (Thanh Hóa)
215 0 0%
Không có
Hạ tầng thủy lợi phục vụ thâm canh mía tỉnh Thanh Hóa
482 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Nâng cấp, đảm bảo an toàn vận hành hồ chứa nước Tả Trạch
250 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Nâng cấp, mở rộng cống Nam Đàn
1.407 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Nâng cấp, sửa chữa HTTL Dầu Tiếng - Phước Hòa giai đoạn 2026-2030
828 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Tăng cường năng lực trang thiết bị kỹ thuật hiện đại phục vụ công tác điều tra cơ bản và quản lý tổng hợp tài nguyên môi trường biển và hải đảo (giai đoạn 1)
3.800 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê hệ thống sông Đáy, sông Hoàng Long thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
15.000 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
20.000 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Xây dựng hệ thống quan trắc giám sát việc vận hành của các hồ chứa thủy điện và hệ thống hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa thủy điện trên lưu vực sông Hồng - Thái Bình (ODA Italy)
19.000 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Đầu tư xây dựng Khu giáo dục thể chất cho một số Trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
127 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Nâng cấp hạ tầng thủy lợi phục vụ NTTS khu vực tây đường tránh TP Long Xuyên
480 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá đảo Phú Quý, tỉnh Bình Thuận
9.712 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Khu sản xuất giống thủy sản tập trung Chí Công (GĐ1)
164 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
HTTL phục vụ NTTS Tân Duyệt, huyện Đầm Dơi
2.398 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Khu neo đậu tránh trú bão Cửa Hội -Xuân Phổ (giai đoạn 1)
2.318 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Nâng cấp mở rộng Cảng cá Cà Ná
214 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hạ tầng vùng sản xuất giống nhuyễn thể tập trung tại Vân Đồn
491 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Cơ sở hạ tầng nuôi thuỷ sản hồ Thuỷ điện Tuyên Quang
498 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Đầu tư nâng cấp hạ tầng nuôi tôm công nghiệp tập trung tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn 1)
388 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
HTTL phục vụ NTTS Đồng Đon
2.044 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hồ Bản Lải giai đoạn 2 (phần bồi thường hỗ trợ tái định cư)
4.200 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Công trình kiểm soát nguồn nước bờ Nam sông Hậu (Trung tâm Phát triển quỹ đất TP.Cần Thơ)
782 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Hồ Đắk Lông Thượng (Trung tâm QLĐT và khai thác Thuỷ lợi Lâm Đồng)
7.581 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần số 2: Xây dựng Xưởng thực hành và hạ tầng kỹ thuật cơ sở 1 Trường Cao đẳng Cơ điện – Xây dựng và Nông lâm Trung Bộ
110 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng
Dự án thành phần số 3: Nâng cấp, mở rộng Trường Cao đẳng Cơ giới giai đoạn 2
437 0 0%
Chưa có báo cáo tháng
Chưa có báo cáo tháng